Giá cả thị trường
GIÁ MỘT SỐ LOẠI NÔNG SẢN TẠI CÁC QUẬN, HUYỆN, đến ngày 15/8/2013
[ Cập nhật vào ngày (02/09/2013) ] - [ Số lần xem: 4638 ]

Loại Hàng hóa

Đơn vị
tính

Phong Điền

Ninh Kiều

Thới lai

Thốt Nốt

Vĩnh Thạnh

Lúa CLT (IR50404,…)

đ/kg

5.000

5.300

5.600

5.400

4.800 (lúa tươi)

Lúa CLC (OM4218,…)

đ/kg

5.300                  

5.500

5.800

5.700

5.100 (lúa tươi)

Lúa Thơm (Jasmine)

đ/kg

-

7.200

7.300

7.500

7.100

Gạo CLT (IR50404,…)

đ/kg

9.500

11.000

10.000

9.500

9.500

Gạo CLC (IR64,…)

đ/kg

10.500

12.000

11.000

10.500

11.000

Gạo Thơm (Jasmine,…)

đ/kg

12.000

13.500

12.500

12.000

12.000

Đậu nành

đ/kg

20.000

25.000

20.000

26.000

22.000

Đậu xanh

đ/kg

26.000

28.000

30.000

26.000

30.000

Dưa hấu quả dài nhỏ

đ/kg

7.000

8.000

8.000

6.000

8.000

Dưa leo

đ/kg

6.000

10.000

5.000

8.000

5.000

Cải bắp

đ/kg

12.000

10.000

10.000

13.000

9.000

Xà lách

đ/kg

15.000

12.000

15.000

15.000

10.000

Cà chua

đ/kg

10.000

9.000

10.000

12.000

9.000

Thịt gà thả vườn

đ/kg

110.000

115.000

110.000

110.000

110.000

Thịt gà công nghiệp

đ/kg

55.000

65.000

45.000

60.000

45.000

Thịt vịt ta

đ/kg

60.000

60.000

    55.000

60.000

55.000

Thịt heo đùi

đ/kg

70.000

75.000

65.000

75.000

65.000

Thịt heo thăn

đ/kg

80.000

80.000

75.000

85.000

75.000

Heo hơi

đ/kg

40.500

40.000

38.000

37.000

36.000

Thịt bò đùi

đ/kg

200.000

240.000

  190.000

200.000

190.000

Thịt bò thăn

đ/kg

220.000

250.000

200.000

240.000

210.000

Cá lóc đồng ³ 300g/con

đ/kg

100.000

120.000

80.000

90.000

85.000

Cá lóc nuôi

đ/kg

56.000

60.000

55.000

60.000

50.000

Cá tra

đ/kg

32.000

30.000

32.000

30.000

26.000

Cá rô phi đỏ (Điêu Hồng)

đ/kg

46.000

45.000

45.000

45.000

34.000

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP

Tên sản phẩm

ĐVT

Phong Điền

Ninh Kiều

Cờ Đỏ

Thốt Nốt

Vĩnh Thạnh

Phân Urea (TQ)

kg

9.500

10.000

8.800

9.000

9.500

Phân Urea (Phú Mỹ)

kg

10.000

10.500

9.500

9.800

9.800

Phân DAP

kg

15.000

15.500

13.500

15.000

13.500

Super lân

kg

3.800

4.000

4.000

3.600

3.900

Phân NPK  (16-16-8)

Kg

12.400

12.500

13.500

11.800

12.000

Phân NPK  (20-20-15)

Kg

15.000

16.000

15.000

14.800

15.000

Phân KCL

kg

12.800

13.000

12.000

11.400

12.000

Beam (gói 100g)

gói

95.000

100.000

95.000

92.000

95.000

Kasai-S 92 SC (500ml)

chai

-

50.000

-

-

98.000 (chai lớn)

Til Super (240 ml)

chai

190.000

195.000

175.000

176.000

190.000

Staner 20WP 

gói

-

10.500

9.000

   10.000

10.000

Nominee (100ml)

chai

115.000

130.000

125.000

130.000

145.000

Sofit (100ml)

chai

150.000

165.000

155.000

160.000

152.000

Bassa (480 ml)

chai

40.000

45.000

40.000

45.000

52.000

Padan (Nhật)

gói

45.000

50.000

42.000

45.000

45.000

Kinalux 25 EC

Chai

-

97.000

95.000

96.000

98.000

Thanh Nam - Theo Phạm Văn Út (Web-Sở Nông Nghiệp &PTNT Cần Thơ)
Gửi phản hồi cho bản tin Gửi ý kiến   In bài viết

Các ý kiến của bạn đọc

 

  Giới thiệu       Góp ý      Sơ đồ
  |  Đăng Nhập